haemulon malanurum

Định nghĩa

Danh từ: Haemulon malanurum một danh từ khoa học (tên loài) dùng để chỉ một loài thuộc chi Haemulon, sinh sốngvùng biển Đại Tây Dương ấm áp. Loài này thường được gọi là hồng vây đen hoặc hồng đuôi đen trong tiếng Việt.

dụ sử dụng
  • (Haemulon malanurum một loài phổ biếnvùng biển Caribe.)
  • (Ngư dân địa phương thường đánh bắt haemulon malanurum để làm thực phẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh sinh học biển, được dùng để phân loại nghiên cứu về hệ sinh thái rạn san hô.
    • Các nhà khoa học đã ghi nhận sự xuất hiện của haemulon malanurum ở độ sâu từ 10 đến 50 mét. (Các nhà khoa học đã ghi nhận sự xuất hiện của haemulon malanurum ở độ sâu từ 10 đến 50 mét.)
Biến thể từ gần giống
  • Haemulon (danh từ): chi hồng, thuộc họ Haemulidae.
    • Nhiều loài trong chi haemulon giá trị kinh tế cao. (Nhiều loài trong chi haemulon giá trị kinh tế cao.)
  • Malanurum (tính từ trong danh pháp): có nghĩa "đuôi đen" (từ tiếng Hy Lạp "melas" = đen, "oura" = đuôi).
    • Phần đuôi của haemulon malanurum màu đen đặc trưng. (Phần đuôi của haemulon malanurum màu đen đặc trưng.)
Từ đồng nghĩa
  • hồng vây đen: tên gọi thông thường trong tiếng Việt.
  • hồng đuôi đen: tên gọi khác dựa trên đặc điểm hình thái.
Các cụm từ liên quan
  • Haemulon malanurum (loài): dùng trong văn bản khoa học.
    • Haemulon malanurum một trong những loài cảnh phổ biến. (Haemulon malanurum một trong những loài cảnh phổ biến.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này đây tên khoa học chuyên ngành.